TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备料

bèiliào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備料

Âm Hán Việt BỊ LIỆU

备料 nghĩa là Chuẩn bị sẵn vật liệu.

Nghĩa của 备料

bèiliào

BỊ LIỆUĐộng từ, Danh từphồn thể 備料
  1. Chuẩn bị sẵn vật liệu
  2. Chuẩn bị thức ăn (cho gia súc)

Câu hỏi thường gặp

备料 nghĩa là gì?

备料 (bèiliào) nghĩa là Chuẩn bị sẵn vật liệu.

备料 đọc thế nào?

备料 đọc là bèiliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 备料 là gì?

Âm Hán Việt của 备料 là "bị liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.