TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备用二级头呼吸器

bèiyòng'èrjítóuhūxīqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備用二級頭呼吸器

Âm Hán Việt BỊ DỤNG NHỊ CẤP ĐẦU HÔ HẤP KHÍ

备用二级头呼吸器 nghĩa là Bộ điều chỉnh dự phòng; octopus.

Nghĩa của 备用二级头呼吸器

bèiyòng'èrjítóuhūxīqì

BỊ DỤNG NHỊ CẤP ĐẦU HÔ HẤP KHÍphồn thể 備用二級頭呼吸器
  1. lặn scuba Bộ điều chỉnh dự phòng; octopus

Câu hỏi thường gặp

备用二级头呼吸器 nghĩa là gì?

备用二级头呼吸器 (bèiyòng'èrjítóuhūxīqì) nghĩa là Bộ điều chỉnh dự phòng; octopus.

备用二级头呼吸器 đọc thế nào?

备用二级头呼吸器 đọc là bèiyòng'èrjítóuhūxīqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 备用二级头呼吸器 là gì?

Âm Hán Việt của 备用二级头呼吸器 là "bị dụng nhị cấp đầu hô hấp khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.