TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备用环

bèiyònghuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備用環

Âm Hán Việt BỊ DỤNG HOÀN

备用环 nghĩa là vòng dự phòng.

Nghĩa của 备用环

bèiyònghuán

BỊ DỤNG HOÀNphồn thể 備用環
  1. Vòng dự phòng

Câu hỏi thường gặp

备用环 nghĩa là gì?

备用环 (bèiyònghuán) nghĩa là vòng dự phòng.

备用环 đọc thế nào?

备用环 đọc là bèiyònghuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 备用环 là gì?

Âm Hán Việt của 备用环 là "bị dụng hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.