TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备皮

bèipí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備皮

Âm Hán Việt BỊ BÌ

备皮 nghĩa là Chuẩn bị da bệnh nhân trước phẫu thuật (cạo lông, làm sạch, v.v.).

Nghĩa của 备皮

bèipí

BỊ BÌĐộng từphồn thể 備皮
  1. Chuẩn bị da bệnh nhân trước phẫu thuật (cạo lông, làm sạch, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

备皮 nghĩa là gì?

备皮 (bèipí) nghĩa là Chuẩn bị da bệnh nhân trước phẫu thuật (cạo lông, làm sạch, v.v.).

备皮 đọc thế nào?

备皮 đọc là bèipí (pinyin).

Âm Hán Việt của 备皮 là gì?

Âm Hán Việt của 备皮 là "bị bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.