TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备荒

bèihuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備荒

Âm Hán Việt BỊ HOANG

备荒 nghĩa là Chuẩn bị phòng chống thiên tai.

Nghĩa của 备荒

bèihuāng

BỊ HOANGĐộng từphồn thể 備荒
  1. Chuẩn bị phòng chống thiên tai

Câu hỏi thường gặp

备荒 nghĩa là gì?

备荒 (bèihuāng) nghĩa là Chuẩn bị phòng chống thiên tai.

备荒 đọc thế nào?

备荒 đọc là bèihuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 备荒 là gì?

Âm Hán Việt của 备荒 là "bị hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.