TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复交

fùjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復交

Âm Hán Việt PHỤC GIAO

复交 nghĩa là Khôi phục quan hệ ngoại giao.

Nghĩa của 复交

fùjiāo

PHỤC GIAOphồn thể 復交
  1. Khôi phục quan hệ ngoại giao

Câu hỏi thường gặp

复交 nghĩa là gì?

复交 (fùjiāo) nghĩa là Khôi phục quan hệ ngoại giao.

复交 đọc thế nào?

复交 đọc là fùjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 复交 là gì?

Âm Hán Việt của 复交 là "phục giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.