复习
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 復習, 複習
Lượng từ đi kèm: 次 (cì)
复习 nghĩa là ôn tập.
Nghĩa của 复习
fùxí
PHỨC TẬPphồn thể 復習- Ôn tập
- Xem lại
fùxí
PHỨC TẬPĐộng từphồn thể 複習- Biến thể của 复习 (fùxí)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 复习
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 复习
- 我会尽量不打扰你复习。 Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #27
- 考试前,你根本没复习,能考好吗? – 可也是。 Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúngTatoeba #3709340
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
复习 nghĩa là gì?
复习 (fùxí) nghĩa là ôn tập.
复习 đọc thế nào?
复习 đọc là fùxí (pinyin).
Âm Hán Việt của 复习 là gì?
Âm Hán Việt của 复习 là "phức tập".