TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复习

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fùxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復習, 複習

Âm Hán Việt PHỨC TẬP
Lượng từ đi kèm: 次 (cì)

复习 nghĩa là ôn tập.

Nghĩa của 复习

fùxí

PHỨC TẬPphồn thể 復習
  1. Ôn tập
  2. Xem lại

fùxí

PHỨC TẬPĐộng từphồn thể 複習
  1. Biến thể của 复习 (fùxí)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 复习

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 复习

  • 我会尽量不打扰你复习。 Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #27
  • 考试前,你根本没复习,能考好吗? – 可也是。 Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúngTatoeba #3709340

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

复习 nghĩa là gì?

复习 (fùxí) nghĩa là ôn tập.

复习 đọc thế nào?

复习 đọc là fùxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 复习 là gì?

Âm Hán Việt của 复习 là "phức tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.