TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复健

fùjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復健

Âm Hán Việt PHỤC KIỆN

复健 nghĩa là phục hồi chức năng, phục hồi.

Nghĩa của 复健

fùjiàn

PHỤC KIỆNĐộng từphồn thể 復健
  1. Phục hồi chức năng
  2. Phục hồi

Câu hỏi thường gặp

复健 nghĩa là gì?

复健 (fùjiàn) nghĩa là phục hồi chức năng, phục hồi.

复健 đọc thế nào?

复健 đọc là fùjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 复健 là gì?

Âm Hán Việt của 复健 là "phục kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.