TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复元

fùyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復元

Âm Hán Việt PHỤC NGUYÊN

复元 nghĩa là Biến thể của 复原 (fùyuán).

Nghĩa của 复元

fùyuán

PHỤC NGUYÊNphồn thể 復元
  1. Biến thể của 复原 (fùyuán)

Câu hỏi thường gặp

复元 nghĩa là gì?

复元 (fùyuán) nghĩa là Biến thể của 复原 (fùyuán).

复元 đọc thế nào?

复元 đọc là fùyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 复元 là gì?

Âm Hán Việt của 复元 là "phục nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.