TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复叠

fùdié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複疊

Âm Hán Việt PHỨC ĐIỆP

复叠 nghĩa là Lặp lại từ hoặc âm tiết (như một biện pháp tu từ trong tiếng Trung).

Nghĩa của 复叠

fùdié

PHỨC ĐIỆPphồn thể 複疊
  1. Lặp lại từ hoặc âm tiết (như một biện pháp tu từ trong tiếng Trung)

Câu hỏi thường gặp

复叠 nghĩa là gì?

复叠 (fùdié) nghĩa là Lặp lại từ hoặc âm tiết (như một biện pháp tu từ trong tiếng Trung).

复叠 đọc thế nào?

复叠 đọc là fùdié (pinyin).

Âm Hán Việt của 复叠 là gì?

Âm Hán Việt của 复叠 là "phức điệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.