TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复合词

fùhécí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複合詞

Âm Hán Việt PHỨC HỢP TỪ

复合词 nghĩa là từ ghép.

Nghĩa của 复合词

fùhécí

PHỨC HỢP TỪDanh từphồn thể 複合詞
  1. Từ ghép

Câu hỏi thường gặp

复合词 nghĩa là gì?

复合词 (fùhécí) nghĩa là từ ghép.

复合词 đọc thế nào?

复合词 đọc là fùhécí (pinyin).

Âm Hán Việt của 复合词 là gì?

Âm Hán Việt của 复合词 là "phức hợp từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.