TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复听

fùtīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複聽

Âm Hán Việt PHỨC THÍNH

复听 nghĩa là nghe hai lần, loạn thính.

Nghĩa của 复听

fùtīng

PHỨC THÍNHphồn thể 複聽
  1. Nghe hai lần
  2. Loạn thính

Câu hỏi thường gặp

复听 nghĩa là gì?

复听 (fùtīng) nghĩa là nghe hai lần, loạn thính.

复听 đọc thế nào?

复听 đọc là fùtīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 复听 là gì?

Âm Hán Việt của 复听 là "phức thính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.