TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复命

fùmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復命

Âm Hán Việt PHỤC MỆNH

复命 nghĩa là Báo cáo hoàn thành nhiệm vụ.

Nghĩa của 复命

fùmìng

PHỤC MỆNHĐộng từphồn thể 復命
  1. Báo cáo hoàn thành nhiệm vụ
  2. Báo cáo

Câu hỏi thường gặp

复命 nghĩa là gì?

复命 (fùmìng) nghĩa là Báo cáo hoàn thành nhiệm vụ.

复命 đọc thế nào?

复命 đọc là fùmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 复命 là gì?

Âm Hán Việt của 复命 là "phục mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.