của một nhân viên Trở lại công việc (ví dụ: sau khi tạm thời nghỉ việc)
Câu hỏi thường gặp
复岗 nghĩa là gì?
复岗 (fùgǎng) nghĩa là trở lại công việc.
复岗 đọc thế nào?
复岗 đọc là fùgǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 复岗 là gì?
Âm Hán Việt của 复岗 là "phục cương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.