TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复市

fùshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復市

Âm Hán Việt PHỤC THỊ

复市 nghĩa là tiếp tục kinh doanh.

Nghĩa của 复市

fùshì

PHỤC THỊphồn thể 復市
  1. cửa hàng, chợ Tiếp tục kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

复市 nghĩa là gì?

复市 (fùshì) nghĩa là tiếp tục kinh doanh.

复市 đọc thế nào?

复市 đọc là fùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 复市 là gì?

Âm Hán Việt của 复市 là "phục thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.