TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复活的军团

Fùhuódejūntuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復活的軍團

Âm Hán Việt PHỤC HOẠT ĐÍCH QUÂN ĐOÀN

复活的军团 nghĩa là Quân đoàn Phục sinh.

Nghĩa của 复活的军团

Fùhuódejūntuán

PHỤC HOẠT ĐÍCH QUÂN ĐOÀNphồn thể 復活的軍團tên riêng
  1. Quân đoàn Phục sinh (loạt phim tài liệu của CCTV về đội quân đất nung)

Câu hỏi thường gặp

复活的军团 nghĩa là gì?

复活的军团 (fùhuódejūntuán) nghĩa là Quân đoàn Phục sinh.

复活的军团 đọc thế nào?

复活的军团 đọc là Fùhuódejūntuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 复活的军团 là gì?

Âm Hán Việt của 复活的军团 là "phục hoạt đích quân đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.