TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复活节

Fùhuójié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復活節

Âm Hán Việt PHỨC HOẠT TIẾT

复活节 nghĩa là Lễ Phục sinh.

Nghĩa của 复活节

Fùhuójié

PHỨC HOẠT TIẾTTên riêngphồn thể 復活節tên riêng
  1. Lễ Phục sinh

Câu hỏi thường gặp

复活节 nghĩa là gì?

复活节 (fùhuójié) nghĩa là Lễ Phục sinh.

复活节 đọc thế nào?

复活节 đọc là Fùhuójié (pinyin).

Âm Hán Việt của 复活节 là gì?

Âm Hán Việt của 复活节 là "phức hoạt tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.