TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复活节岛

Fùhuójié Dǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復活節島

Âm Hán Việt PHỤC HOẠT TIẾT ĐẢO

复活节岛 nghĩa là đảo Phục Sinh.

Nghĩa của 复活节岛

Fùhuójié Dǎo

PHỤC HOẠT TIẾT ĐẢOTên riêngphồn thể 復活節島tên riêng
  1. Đảo Phục Sinh

Câu hỏi thường gặp

复活节岛 nghĩa là gì?

复活节岛 (fùhuójié dǎo) nghĩa là đảo Phục Sinh.

复活节岛 đọc thế nào?

复活节岛 đọc là Fùhuójié Dǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 复活节岛 là gì?

Âm Hán Việt của 复活节岛 là "phục hoạt tiết đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.