TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复活赛

fùhuósài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復活賽

Âm Hán Việt PHỤC HOẠT TÁI

复活赛 nghĩa là trận đấu vớt.

Nghĩa của 复活赛

fùhuósài

PHỤC HOẠT TÁIDanh từphồn thể 復活賽
  1. Trận đấu vớt (vòng loại bổ sung trong thể thao)

Câu hỏi thường gặp

复活赛 nghĩa là gì?

复活赛 (fùhuósài) nghĩa là trận đấu vớt.

复活赛 đọc thế nào?

复活赛 đọc là fùhuósài (pinyin).

Âm Hán Việt của 复活赛 là gì?

Âm Hán Việt của 复活赛 là "phục hoạt tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.