TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复社

Fùshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複社

Âm Hán Việt PHỨC XÃ

复社 nghĩa là Phong trào đổi mới văn hóa cuối Minh, do Trương Phổ 张溥 (Zhāng Pǔ) và những người khác lãnh đạo.

Nghĩa của 复社

Fùshè

PHỨC XÃphồn thể 複社tên riêng
  1. Phong trào đổi mới văn hóa cuối Minh, do Trương Phổ 张溥 (Zhāng Pǔ) và những người khác lãnh đạo

Câu hỏi thường gặp

复社 nghĩa là gì?

复社 (fùshè) nghĩa là Phong trào đổi mới văn hóa cuối Minh, do Trương Phổ 张溥 (Zhāng Pǔ) và những người khác lãnh đạo.

复社 đọc thế nào?

复社 đọc là Fùshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 复社 là gì?

Âm Hán Việt của 复社 là "phức xã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.