TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复苏

fùsū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復甦, 復蘇

Âm Hán Việt PHỤC TÔ

复苏 nghĩa là phục hồi, hồi sức.

Nghĩa của 复苏

fùsū

PHỤC TÔĐộng từphồn thể 復甦
  1. Phục hồi (sức khỏe, kinh tế)
  2. Hồi sức
  3. Phục sinh

fùsū

PHỤC TÔphồn thể 復蘇
  1. Phục hồi (sức khỏe, kinh tế)
  2. Hồi sức
  3. Phục sinh
  4. Biến thể của 复苏 (fùsū)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 复苏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

复苏 nghĩa là gì?

复苏 (fùsū) nghĩa là phục hồi, hồi sức.

复苏 đọc thế nào?

复苏 đọc là fùsū (pinyin).

Âm Hán Việt của 复苏 là gì?

Âm Hán Việt của 复苏 là "phục tô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.