复苏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 復甦, 復蘇
复苏 nghĩa là phục hồi, hồi sức.
Nghĩa của 复苏
fùsū
PHỤC TÔĐộng từphồn thể 復甦- Phục hồi (sức khỏe, kinh tế)
- Hồi sức
- Phục sinh
fùsū
PHỤC TÔphồn thể 復蘇- Phục hồi (sức khỏe, kinh tế)
- Hồi sức
- Phục sinh
- Biến thể của 复苏 (fùsū)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 复苏
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
复苏 nghĩa là gì?
复苏 (fùsū) nghĩa là phục hồi, hồi sức.
复苏 đọc thế nào?
复苏 đọc là fùsū (pinyin).
Âm Hán Việt của 复苏 là gì?
Âm Hán Việt của 复苏 là "phục tô".