TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复购

fùgòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複購

Âm Hán Việt PHỨC CẤU

复购 nghĩa là mua lại.

Nghĩa của 复购

fùgòu

PHỨC CẤUĐộng từphồn thể 複購
  1. Mua lại

Câu hỏi thường gặp

复购 nghĩa là gì?

复购 (fùgòu) nghĩa là mua lại.

复购 đọc thế nào?

复购 đọc là fùgòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 复购 là gì?

Âm Hán Việt của 复购 là "phức cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.