TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复迭

fùdié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複迭, 覆迭

Âm Hán Việt PHỨC ĐIỆT

复迭 nghĩa là Biến thể của 复叠 (fùdié).

Nghĩa của 复迭

fùdié

PHỨC ĐIỆTphồn thể 複迭
  1. Biến thể của 复叠 (fùdié)

fùdié

PHÚC ĐIỆTphồn thể 覆迭
  1. Biến thể của 覆叠 (fùdié)

Câu hỏi thường gặp

复迭 nghĩa là gì?

复迭 (fùdié) nghĩa là Biến thể của 复叠 (fùdié).

复迭 đọc thế nào?

复迭 đọc là fùdié (pinyin).

Âm Hán Việt của 复迭 là gì?

Âm Hán Việt của 复迭 là "phức điệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.