外事处 (wàishìchù) nghĩa là văn phòng ngoại sự, sở ngoại vụ.
外事处 đọc thế nào?
外事处 đọc là wàishìchù (pinyin).
Âm Hán Việt của 外事处 là gì?
Âm Hán Việt của 外事处 là "ngoại sự xứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.