外出访问 nghĩa là Thực hiện chuyến thăm chính thức (thường là nước ngoài).
Nghĩa của 外出访问
wàichūfǎngwèn
NGOẠI XUẤT PHỎNG VẤNphồn thể 外出訪問
Thực hiện chuyến thăm chính thức (thường là nước ngoài)
Câu hỏi thường gặp
外出访问 nghĩa là gì?
外出访问 (wàichūfǎngwèn) nghĩa là Thực hiện chuyến thăm chính thức (thường là nước ngoài).
外出访问 đọc thế nào?
外出访问 đọc là wàichūfǎngwèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 外出访问 là gì?
Âm Hán Việt của 外出访问 là "ngoại xuất phỏng vấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.