TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外分泌

wàifēnmì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI PHÂN TIẾT

外分泌 nghĩa là Ngoại tiết; bài tiết ra ngoài (ví dụ: nước bọt).

Nghĩa của 外分泌

wàifēnmì

NGOẠI PHÂN TIẾTDanh từ
  1. Ngoại tiết; bài tiết ra ngoài (ví dụ: nước bọt)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外分泌

Trái nghĩa

Từ ghép có 外分泌

Câu hỏi thường gặp

外分泌 nghĩa là gì?

外分泌 (wàifēnmì) nghĩa là Ngoại tiết; bài tiết ra ngoài (ví dụ: nước bọt).

外分泌 đọc thế nào?

外分泌 đọc là wàifēnmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 外分泌 là gì?

Âm Hán Việt của 外分泌 là "ngoại phân tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.