TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外分泌腺

wàifēnmìxiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI PHÂN TIẾT TUYẾN

外分泌腺 nghĩa là tuyến ngoại tiết.

Nghĩa của 外分泌腺

wàifēnmìxiàn

NGOẠI PHÂN TIẾT TUYẾN
  1. Tuyến ngoại tiết
  2. Tuyến sản xuất bài tiết ra ngoài (ví dụ: nước bọt)

Câu hỏi thường gặp

外分泌腺 nghĩa là gì?

外分泌腺 (wàifēnmìxiàn) nghĩa là tuyến ngoại tiết.

外分泌腺 đọc thế nào?

外分泌腺 đọc là wàifēnmìxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 外分泌腺 là gì?

Âm Hán Việt của 外分泌腺 là "ngoại phân tiết tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.