Tuyến sản xuất bài tiết ra ngoài (ví dụ: nước bọt)
Câu hỏi thường gặp
外分泌腺 nghĩa là gì?
外分泌腺 (wàifēnmìxiàn) nghĩa là tuyến ngoại tiết.
外分泌腺 đọc thế nào?
外分泌腺 đọc là wàifēnmìxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 外分泌腺 là gì?
Âm Hán Việt của 外分泌腺 là "ngoại phân tiết tuyến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.