TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外差

wàichā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI SAI

外差 nghĩa là dò sai tần số.

Nghĩa của 外差

wàichā

NGOẠI SAI
  1. Dò sai tần số (điện tử)

Câu hỏi thường gặp

外差 nghĩa là gì?

外差 (wàichā) nghĩa là dò sai tần số.

外差 đọc thế nào?

外差 đọc là wàichā (pinyin).

Âm Hán Việt của 外差 là gì?

Âm Hán Việt của 外差 là "ngoại sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.