TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外带

wàidài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外帶

Âm Hán Việt NGOẠI ĐỚI

外带 nghĩa là mang đi, lốp xe.

Nghĩa của 外带

wàidài

NGOẠI ĐỚIDanh từ, Động từphồn thể 外帶
  1. Mang đi (thức ăn nhanh)
  2. phần bên ngoài Lốp xe
  3. Cũng
  4. Vả lại
  5. Thêm vào đó
  6. Vùng bên ngoài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外带

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

外带 nghĩa là gì?

外带 (wàidài) nghĩa là mang đi, lốp xe.

外带 đọc thế nào?

外带 đọc là wàidài (pinyin).

Âm Hán Việt của 外带 là gì?

Âm Hán Việt của 外带 là "ngoại đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.