TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外插

wàichā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI SÁP

外插 nghĩa là ngoại suy, phép ngoại suy.

Nghĩa của 外插

wàichā

NGOẠI SÁP
  1. Ngoại suy
  2. Phép ngoại suy (toán học)
  3. tin học Cắm vào (thiết bị ngoại vi, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

外插 nghĩa là gì?

外插 (wàichā) nghĩa là ngoại suy, phép ngoại suy.

外插 đọc thế nào?

外插 đọc là wàichā (pinyin).

Âm Hán Việt của 外插 là gì?

Âm Hán Việt của 外插 là "ngoại sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.