TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外放

wàifàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI PHÓNG

外放 nghĩa là hướng ngoại, cởi mở.

Nghĩa của 外放

wàifàng

NGOẠI PHÓNGTính từ, Động từ
  1. Hướng ngoại
  2. Cởi mở
  3. Phát âm thanh qua loa (thay vì qua tai nghe)
  4. cũ Bổ nhiệm ra ngoài kinh thành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外放

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

外放 nghĩa là gì?

外放 (wàifàng) nghĩa là hướng ngoại, cởi mở.

外放 đọc thế nào?

外放 đọc là wàifàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 外放 là gì?

Âm Hán Việt của 外放 là "ngoại phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.