TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外斜肌

wàixiéjī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI TÀ CƠ

外斜肌 nghĩa là cơ chéo ngoài.

Nghĩa của 外斜肌

wàixiéjī

NGOẠI TÀ CƠ
  1. Cơ chéo ngoài (hai bên ngực)

Câu hỏi thường gặp

外斜肌 nghĩa là gì?

外斜肌 (wàixiéjī) nghĩa là cơ chéo ngoài.

外斜肌 đọc thế nào?

外斜肌 đọc là wàixiéjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 外斜肌 là gì?

Âm Hán Việt của 外斜肌 là "ngoại tà cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.