TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外水

wàishuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI THỦY

外水 nghĩa là thu nhập thêm.

Nghĩa của 外水

wàishuǐ

NGOẠI THỦYDanh từ
  1. Thu nhập thêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外水

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

外水 nghĩa là gì?

外水 (wàishuǐ) nghĩa là thu nhập thêm.

外水 đọc thế nào?

外水 đọc là wàishuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 外水 là gì?

Âm Hán Việt của 外水 là "ngoại thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.