TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外源凝集素

wàiyuánníngjísù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI NGUYÊN NGƯNG TẬP TỐ

外源凝集素 nghĩa là Lectin.

Nghĩa của 外源凝集素

wàiyuánníngjísù

NGOẠI NGUYÊN NGƯNG TẬP TỐ
  1. hóa sinh Lectin

Câu hỏi thường gặp

外源凝集素 nghĩa là gì?

外源凝集素 (wàiyuánníngjísù) nghĩa là Lectin.

外源凝集素 đọc thế nào?

外源凝集素 đọc là wàiyuánníngjísù (pinyin).

Âm Hán Việt của 外源凝集素 là gì?

Âm Hán Việt của 外源凝集素 là "ngoại nguyên ngưng tập tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.