外面
HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
外面 nghĩa là bên ngoài, bề mặt.
Nghĩa của 外面
wàimiàn
NGOẠI DIỆNDanh từ- Bên ngoài (cũng phát âm wàimian cho nghĩa này)
- Bề mặt
- Bên ngoài
- Diện mạo bên ngoài
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外面
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 外面
- 我们今晚在外面吃饭吧。 Wǒmen jīnwǎn zài wàimiàn chīfàn ba.Chúng ta tối nay đi ăn nhé.Tatoeba #394787
- 外面一片漆黑。 Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503068
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
外面 nghĩa là gì?
外面 (wàimiàn) nghĩa là bên ngoài, bề mặt.
外面 đọc thế nào?
外面 đọc là wàimiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 外面 là gì?
Âm Hán Việt của 外面 là "ngoại diện".