外稃
giọng máy của trình duyệt
外稃 nghĩa là mày.
Nghĩa của 外稃
wàifū
Danh từ- thực vật Mày
Câu hỏi thường gặp
外稃 nghĩa là gì?
外稃 (wàifū) nghĩa là mày.
外稃 đọc thế nào?
外稃 đọc là wàifū (pinyin).
外稃 nghĩa là mày.
外稃 (wàifū) nghĩa là mày.
外稃 đọc là wàifū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.