TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外管局

Wàiguǎnjú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI QUẢN CỤC

外管局 nghĩa là Cục Quản lý Ngoại hối (viết tắt của 国家外汇管理局 (Guójiā Wàihuì Guǎnlǐjú)).

Nghĩa của 外管局

Wàiguǎnjú

NGOẠI QUẢN CỤCtên riêng
  1. Cục Quản lý Ngoại hối (viết tắt của 国家外汇管理局 (Guójiā Wàihuì Guǎnlǐjú))

Câu hỏi thường gặp

外管局 nghĩa là gì?

外管局 (wàiguǎnjú) nghĩa là Cục Quản lý Ngoại hối (viết tắt của 国家外汇管理局 (Guójiā Wàihuì Guǎnlǐjú)).

外管局 đọc thế nào?

外管局 đọc là Wàiguǎnjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 外管局 là gì?

Âm Hán Việt của 外管局 là "ngoại quản cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.