TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外观设计

wàiguānshèjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外觀設計

Âm Hán Việt NGOẠI QUAN THIẾT KẾ

外观设计 nghĩa là hình dáng, diện mạo bên ngoài.

Nghĩa của 外观设计

wàiguānshèjì

NGOẠI QUAN THIẾT KẾphồn thể 外觀設計
  1. Hình dáng
  2. Diện mạo bên ngoài
  3. Thiết kế
  4. Tổng thể thương hiệu hoặc logo có thể được cấp bằng sáng chế

Câu hỏi thường gặp

外观设计 nghĩa là gì?

外观设计 (wàiguānshèjì) nghĩa là hình dáng, diện mạo bên ngoài.

外观设计 đọc thế nào?

外观设计 đọc là wàiguānshèjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 外观设计 là gì?

Âm Hán Việt của 外观设计 là "ngoại quan thiết kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.