TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外观

wàiguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外觀

Âm Hán Việt NGOẠI QUAN

外观 nghĩa là diện mạo bên ngoài.

Nghĩa của 外观

wàiguān

NGOẠI QUANDanh từphồn thể 外觀
  1. Diện mạo bên ngoài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外观

Đồng nghĩa

Từ ghép có 外观

Câu hỏi thường gặp

外观 nghĩa là gì?

外观 (wàiguān) nghĩa là diện mạo bên ngoài.

外观 đọc thế nào?

外观 đọc là wàiguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 外观 là gì?

Âm Hán Việt của 外观 là "ngoại quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.