TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外设

wàishè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外設

Âm Hán Việt NGOẠI THIẾT

外设 nghĩa là thiết bị ngoại vi.

Nghĩa của 外设

wàishè

NGOẠI THIẾTDanh từphồn thể 外設
  1. Thiết bị ngoại vi

Câu hỏi thường gặp

外设 nghĩa là gì?

外设 (wàishè) nghĩa là thiết bị ngoại vi.

外设 đọc thế nào?

外设 đọc là wàishè (pinyin).

Âm Hán Việt của 外设 là gì?

Âm Hán Việt của 外设 là "ngoại thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.