TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外貌主义

wàimàozhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外貌主義

Âm Hán Việt NGOẠI MẠO CHỦ NGHĨA

外貌主义 nghĩa là chủ nghĩa ngoại hình.

Nghĩa của 外貌主义

wàimàozhǔyì

NGOẠI MẠO CHỦ NGHĨAphồn thể 外貌主義
  1. Chủ nghĩa ngoại hình

Câu hỏi thường gặp

外貌主义 nghĩa là gì?

外貌主义 (wàimàozhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa ngoại hình.

外貌主义 đọc thế nào?

外貌主义 đọc là wàimàozhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 外貌主义 là gì?

Âm Hán Việt của 外貌主义 là "ngoại mạo chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.