外贸
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 外貿
外贸 nghĩa là thương mại quốc tế.
Nghĩa của 外贸
wàimào
NGOẠI MẬUDanh từphồn thể 外貿- Thương mại quốc tế
Từ ghép có 外贸
Câu hỏi thường gặp
外贸 nghĩa là gì?
外贸 (wàimào) nghĩa là thương mại quốc tế.
外贸 đọc thế nào?
外贸 đọc là wàimào (pinyin).
Âm Hán Việt của 外贸 là gì?
Âm Hán Việt của 外贸 là "ngoại mậu".