TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外贸

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wàimào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外貿

Âm Hán Việt NGOẠI MẬU

外贸 nghĩa là thương mại quốc tế.

Nghĩa của 外贸

wàimào

NGOẠI MẬUDanh từphồn thể 外貿
  1. Thương mại quốc tế

Từ ghép có 外贸

Câu hỏi thường gặp

外贸 nghĩa là gì?

外贸 (wàimào) nghĩa là thương mại quốc tế.

外贸 đọc thế nào?

外贸 đọc là wàimào (pinyin).

Âm Hán Việt của 外贸 là gì?

Âm Hán Việt của 外贸 là "ngoại mậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.