TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外貌

wàimào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI MẠO

外貌 nghĩa là hình dáng, ngoại hình.

Nghĩa của 外貌

wàimào

NGOẠI MẠODanh từ
  1. Hình dáng
  2. Ngoại hình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外貌

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 外貌

  • 不要被外貌蒙蔽了。 Bùyào bèi wàimào méngbì le.Đừng để vẻ bề ngoài đánh lừa bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4517819

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

外貌 nghĩa là gì?

外貌 (wàimào) nghĩa là hình dáng, ngoại hình.

外貌 đọc thế nào?

外貌 đọc là wàimào (pinyin).

Âm Hán Việt của 外貌 là gì?

Âm Hán Việt của 外貌 là "ngoại mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.