外貌
giọng máy của trình duyệt
外貌 nghĩa là hình dáng, ngoại hình.
Nghĩa của 外貌
wàimào
NGOẠI MẠODanh từ- Hình dáng
- Ngoại hình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外貌
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 外貌
- 不要被外貌蒙蔽了。 Bùyào bèi wàimào méngbì le.Đừng để vẻ bề ngoài đánh lừa bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4517819
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
外貌 nghĩa là gì?
外貌 (wàimào) nghĩa là hình dáng, ngoại hình.
外貌 đọc thế nào?
外貌 đọc là wàimào (pinyin).
Âm Hán Việt của 外貌 là gì?
Âm Hán Việt của 外貌 là "ngoại mạo".