TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外资

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wàizī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外資

Âm Hán Việt NGOẠI TƯ

外资 nghĩa là đầu tư nước ngoài.

Nghĩa của 外资

wàizī

NGOẠI TƯDanh từphồn thể 外資
  1. Đầu tư nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

外资 nghĩa là gì?

外资 (wàizī) nghĩa là đầu tư nước ngoài.

外资 đọc thế nào?

外资 đọc là wàizī (pinyin).

Âm Hán Việt của 外资 là gì?

Âm Hán Việt của 外资 là "ngoại tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.