外资企业 nghĩa là Viết tắt của 外商独资企业 (wàishāngdúzīqǐyè).
Nghĩa của 外资企业
wàizīqǐyè
NGOẠI TƯ XÍ NGHIỆPDanh từphồn thể 外資企業
Viết tắt của 外商独资企业 (wàishāngdúzīqǐyè)
Câu hỏi thường gặp
外资企业 nghĩa là gì?
外资企业 (wàizīqǐyè) nghĩa là Viết tắt của 外商独资企业 (wàishāngdúzīqǐyè).
外资企业 đọc thế nào?
外资企业 đọc là wàizīqǐyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 外资企业 là gì?
Âm Hán Việt của 外资企业 là "ngoại tư xí nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.