TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外路

wàilù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI LỘ

外路 nghĩa là Xem 外地 (wàidì).

Nghĩa của 外路

wàilù

NGOẠI LỘDanh từ
  1. Xem 外地 (wàidì)

Câu hỏi thường gặp

外路 nghĩa là gì?

外路 (wàilù) nghĩa là Xem 外地 (wàidì).

外路 đọc thế nào?

外路 đọc là wàilù (pinyin).

Âm Hán Việt của 外路 là gì?

Âm Hán Việt của 外路 là "ngoại lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.