TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外边儿

wàibianr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外邊兒

Âm Hán Việt NGOẠI BIÊN NHI

外边儿 nghĩa là bên ngoài, bề mặt ngoài.

Nghĩa của 外边儿

wàibianr

NGOẠI BIÊN NHIphồn thể 外邊兒
  1. Bên ngoài
  2. Bề mặt ngoài
  3. Nước ngoài
  4. Nơi không phải nhà của mình
  5. Biến thể er hoá của 外边 (wàibian)

Câu hỏi thường gặp

外边儿 nghĩa là gì?

外边儿 (wàibianr) nghĩa là bên ngoài, bề mặt ngoài.

外边儿 đọc thế nào?

外边儿 đọc là wàibianr (pinyin).

Âm Hán Việt của 外边儿 là gì?

Âm Hán Việt của 外边儿 là "ngoại biên nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.