外部
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
外部 nghĩa là bên ngoài, ngoại thất, bề mặt.
Nghĩa của 外部
wàibù
NGOẠI BỘDanh từ, Tính từ- Bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài
- Ngoại thất; bề mặt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外部
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
外部 nghĩa là gì?
外部 (wàibù) nghĩa là bên ngoài, ngoại thất, bề mặt.
外部 đọc thế nào?
外部 đọc là wàibù (pinyin).
Âm Hán Việt của 外部 là gì?
Âm Hán Việt của 外部 là "ngoại bộ".