TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外部

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wàibù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI BỘ

外部 nghĩa là bên ngoài, ngoại thất, bề mặt.

Nghĩa của 外部

wàibù

NGOẠI BỘDanh từ, Tính từ
  1. Bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài
  2. Ngoại thất; bề mặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外部

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

外部 nghĩa là gì?

外部 (wàibù) nghĩa là bên ngoài, ngoại thất, bề mặt.

外部 đọc thế nào?

外部 đọc là wàibù (pinyin).

Âm Hán Việt của 外部 là gì?

Âm Hán Việt của 外部 là "ngoại bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.