TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外链

wàiliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外鏈

Âm Hán Việt NGOẠI LIÊN

外链 nghĩa là Liên kết ngoài (viết tắt của 外部链接 (wàibùliànjiē)).

Nghĩa của 外链

wàiliàn

NGOẠI LIÊNphồn thể 外鏈
  1. tin học Liên kết ngoài (viết tắt của 外部链接 (wàibùliànjiē))

Câu hỏi thường gặp

外链 nghĩa là gì?

外链 (wàiliàn) nghĩa là Liên kết ngoài (viết tắt của 外部链接 (wàibùliànjiē)).

外链 đọc thế nào?

外链 đọc là wàiliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 外链 là gì?

Âm Hán Việt của 外链 là "ngoại liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.