TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外错角

wàicuòjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外錯角

Âm Hán Việt NGOẠI THÁC GIÁC

外错角 nghĩa là góc so le ngoài.

Nghĩa của 外错角

wàicuòjiǎo

NGOẠI THÁC GIÁCphồn thể 外錯角
  1. toán Góc so le ngoài

Câu hỏi thường gặp

外错角 nghĩa là gì?

外错角 (wàicuòjiǎo) nghĩa là góc so le ngoài.

外错角 đọc thế nào?

外错角 đọc là wàicuòjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 外错角 là gì?

Âm Hán Việt của 外错角 là "ngoại thác giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.